Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舴, chiết tự chữ TRÁ, TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舴:

舴 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舴

Chiết tự chữ trá, trách bao gồm chữ 舟 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舴 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 乍
  • chu, châu
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trách [trách]

    U+8234, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze2, tuo2;
    Việt bính: zaak3;

    trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 舴

    (Danh) Trách mãnh thuyền nhỏ.
    trá, như "trá (thyền nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 舴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zé]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÁCH
    thuyền nhỏ; thuyền con。舴艋:小船。

    Chữ gần giống với 舴:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Chữ gần giống 舴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舴 Tự hình chữ 舴 Tự hình chữ 舴 Tự hình chữ 舴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舴

    trá:trá (thyền nhỏ)
    舴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舴 Tìm thêm nội dung cho: 舴