Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钥, chiết tự chữ THƯỚC, THƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钥:
钥
Biến thể phồn thể: 鑰;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
钥 thược
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
钥 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 钥
Giản thể của chữ 鑰.thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 钥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑰)
[yào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỢC
名
chìa khoá。钥匙。
Ghi chú: 另见yuè
Từ ghép:
钥匙
Từ phồn thể: (鑰)
[yuè]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THƯỢC
khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
北门锁钥(北方重镇)。
thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
Ghi chú: 另见yào
[yào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỢC
名
chìa khoá。钥匙。
Ghi chú: 另见yuè
Từ ghép:
钥匙
Từ phồn thể: (鑰)
[yuè]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THƯỢC
khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
北门锁钥(北方重镇)。
thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
Ghi chú: 另见yào
Dị thể chữ 钥
鑰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钥
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 钥 Tìm thêm nội dung cho: 钥
