Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钥, chiết tự chữ THƯỚC, THƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钥:

钥 thược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钥

Chiết tự chữ thước, thược bao gồm chữ 金 月 hoặc 钅 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 月
  • ghim, găm, kim
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 钥 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 月
  • kim
  • ngoạt, nguyệt
  • thược [thược]

    U+94A5, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑰;
    Pinyin: yao4, yue4;
    Việt bính: joek6;

    thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 钥

    Giản thể của chữ .
    thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 钥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑰)
    [yào]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: THƯỢC

    chìa khoá。钥匙。
    Ghi chú: 另见yuè
    Từ ghép:
    钥匙
    Từ phồn thể: (鑰)
    [yuè]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: THƯỢC
    khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
    北门锁钥(北方重镇)。
    thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
    Ghi chú: 另见yào

    Chữ gần giống với 钥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钥

    ,

    Chữ gần giống 钥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钥

    thước:thước (kim loại chảy lỏng)
    钥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钥 Tìm thêm nội dung cho: 钥