Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幣, chiết tự chữ GIẺ, TỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幣:
幣
Biến thể giản thể: 币;
Pinyin: bi4, chan4;
Việt bính: bai6
1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;
幣 tệ
(Danh) Phiếm chỉ lễ vật.
(Danh) Của dùng, tài vật.
§ Đời xưa cho ngọc là thượng tệ 上幣, vàng là trung tệ 中幣, dao vải là hạ tệ 下幣.
◇Quản Tử 管子: Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ 以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣 (Quốc súc 國蓄).
(Danh) Tiền.
§ Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
◎Như: hoán tệ 換幣 đổi tiền.
(Động) Tặng, biếu.
giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
tệ, như "tiền tệ" (btcn)
Pinyin: bi4, chan4;
Việt bính: bai6
1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;
幣 tệ
Nghĩa Trung Việt của từ 幣
(Danh) Lụa, đời xưa thường dùng làm vật tặng nhau.(Danh) Phiếm chỉ lễ vật.
(Danh) Của dùng, tài vật.
§ Đời xưa cho ngọc là thượng tệ 上幣, vàng là trung tệ 中幣, dao vải là hạ tệ 下幣.
◇Quản Tử 管子: Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ 以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣 (Quốc súc 國蓄).
(Danh) Tiền.
§ Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
◎Như: hoán tệ 換幣 đổi tiền.
(Động) Tặng, biếu.
giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
tệ, như "tiền tệ" (btcn)
Dị thể chữ 幣
币,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣
| giẻ | 幣: | giẻ rách |
| tệ | 幣: | tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 幣 Tìm thêm nội dung cho: 幣
