Chữ 幣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幣, chiết tự chữ GIẺ, TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幣:

幣 tệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幣

Chiết tự chữ giẻ, tệ bao gồm chữ 敝 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幣 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 巾
  • tệ
  • cân, khân, khăn
  • tệ [tệ]

    U+5E63, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi4, chan4;
    Việt bính: bai6
    1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;

    tệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 幣

    (Danh) Lụa, đời xưa thường dùng làm vật tặng nhau.

    (Danh)
    Phiếm chỉ lễ vật.

    (Danh)
    Của dùng, tài vật.
    § Đời xưa cho ngọc là thượng tệ
    , vàng là trung tệ , dao vải là hạ tệ .
    ◇Quản Tử : Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ , , (Quốc súc ).

    (Danh)
    Tiền.
    § Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
    ◎Như: hoán tệ đổi tiền.

    (Động)
    Tặng, biếu.

    giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
    tệ, như "tiền tệ" (btcn)

    Chữ gần giống với 幣:

    , ,

    Dị thể chữ 幣

    ,

    Chữ gần giống 幣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣

    giẻ:giẻ rách
    tệ:tiền tệ
    幣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幣 Tìm thêm nội dung cho: 幣