Từ: 待价而沽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待价而沽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待价而沽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàijiàérgū] treo giá; chờ giá cao。沽:卖。等有了好价钱才卖。比喻有才能的人等待机会才肯出仕效力。也比喻某些人将自己当商品,等待高价出售(含讽刺义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沽

:cô tửu (bán)
待价而沽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待价而沽 Tìm thêm nội dung cho: 待价而沽