Cao su chống va đập cửa

Từ: 待字闺中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待字闺中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待字闺中 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàizìguīzhōng] khuê nữ。指女子未嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺

khuê:khuê các, khuê phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
待字闺中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待字闺中 Tìm thêm nội dung cho: 待字闺中