Chữ 闺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闺, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闺:

闺 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闺

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 门 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闺 cấu thành từ 2 chữ: 门, 圭
  • mon, môn
  • khoai, khuê, que, quê
  • khuê [khuê]

    U+95FA, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閨;
    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 闺

    Giản thể của chữ .
    khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)

    Nghĩa của 闺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閨)
    [guī]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHUÊ
    1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
    2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
    深闺
    thâm khuê
    闺门
    khuê môn
    Từ ghép:
    闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀

    Chữ gần giống với 闺:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闺

    ,

    Chữ gần giống 闺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺

    khuê:khuê các, khuê phòng
    闺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闺 Tìm thêm nội dung cho: 闺