Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闺, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闺:
闺
Biến thể phồn thể: 閨;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
闺 khuê
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
闺 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 闺
Giản thể của chữ 閨.khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)
Nghĩa của 闺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閨)
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀
Dị thể chữ 闺
閨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺
| khuê | 闺: | khuê các, khuê phòng |

Tìm hình ảnh cho: 闺 Tìm thêm nội dung cho: 闺
