Từ: 待机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 待 • 机

Nghĩa của 待机 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàijī] chờ thời; đợi thời; chờ dịp; chờ thời cơ。等待时机。
待机而动
chờ thời cơ hành động
待机行事
chờ dịp hành động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi待:dũ dợi
rãi待:rộng rãi
đãi待:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được待:được lòng, được mùa, được thể
đảy待:đay đảy
đất待:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy待:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy待:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy待:che đậy; động đậy
đợi待:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
待机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待机 Tìm thêm nội dung cho: 待机