Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 待机 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàijī] chờ thời; đợi thời; chờ dịp; chờ thời cơ。等待时机。
待机而动
chờ thời cơ hành động
待机行事
chờ dịp hành động
待机而动
chờ thời cơ hành động
待机行事
chờ dịp hành động
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 待机 Tìm thêm nội dung cho: 待机
