Từ: 待答不理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待答不理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待答不理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidābùlǐ] lãnh đạm; thờ ơ; hờ hững。指以冷淡的态度对人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
待答不理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待答不理 Tìm thêm nội dung cho: 待答不理