Chữ 答 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 答, chiết tự chữ HÓP, ĐÁP, ĐỚP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答:

答 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 答

答

Chiết tự chữ 答

Chiết tự chữ hóp, đáp, đớp bao gồm chữ 竹 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

答 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 合
  • 竹 trúc
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • đáp [đáp]

    U+7B54, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da2, da1;
    Việt bính: daap3
    1. [報答] báo đáp 2. [回答] hồi đáp;

    答 đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 答

    (Động) Báo đền.
    ◎Như: báo đáp 報
    答 báo đền.

    (Động)
    Trả lời, ứng đối.
    ◎Như: tiếu nhi bất đáp 笑而不答 cười mà không trả lời.

    (Danh)
    Họ Đáp.

    đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (vhn)
    đớp, như "cá đớp mồi; chó đớp" (btcn)
    hóp, như "bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)" (gdhn)

    Nghĩa của 答 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (荅)
    [dā]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÁP
    đáp; trả lời。义同"答"(dá),专用于"答应、答理"等词。
    Ghi chú: 另见dá
    Từ ghép:
    答白 ; 答碴儿 ; 答理 ; 答腔 ; 答讪 ; 答声 ; 答言 ; 答应 ; 答允 ; 答嘴
    Từ phồn thể: (荅)
    [dá]
    Bộ: 竹(Trúc)
    Hán Việt: ĐÁP
    1. trả lời; đáp。回答。
    对答
    đối đáp
    一问一答
    một người hỏi, một người trả lời.
    答非所问
    hỏi một đằng trả lời một nẻo.
    2. báo đền; đáp đền。受了别人的好处,还报别人。
    答谢
    đáp tạ; đền ơn; báo đáp
    报答
    đền đáp; báo đáp.
    Ghi chú: 另见dá
    Từ ghép:
    答案 ; 答拜 ; 答辩 ; 答词 ; 答对 ; 答非所问 ; 答复 ; 答话 ; 答访 ; 答卷 ; 答礼 ; 答数 ; 答问 ; 答谢 ; 答疑

    Chữ gần giống với 答:

    䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 答

    荅,

    Chữ gần giống 答

    簤, 箲, 箹, 箸, 箷, 箶, 箵, 箴, 箳, 箱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

    hóp答:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
    đáp答:đáp lại; đáp ứng
    đớp答:cá đớp mồi; chó đớp
    答 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 答 Tìm thêm nội dung cho: 答