Từ: 待考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待考 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàikǎo] cần nghiên cứu thêm; chờ nghiên cứu thêm; để sau này khảo cứu。暂时存疑,留待查考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
待考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待考 Tìm thêm nội dung cho: 待考