Từ: 微弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 微 • 弱

Nghĩa của 微弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiruò] yếu ớt; nhỏ yếu; nhỏ mọn; nhỏ nhoi。小而 弱。
气息微弱
hơi thở yếu ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi微:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược弱:nhu nhược
ních弱:chặt ních
微弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微弱 Tìm thêm nội dung cho: 微弱