Cao su chống va đập cửa

Từ: 家產 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家產:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia sản
Của cải trong nhà. ☆Tương tự:
gia tư
資,
gia tài
財,
gia đương
當.

Nghĩa của 家产 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāchǎn] gia sản; gia tài; tài sản。家庭的财产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
家產 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家產 Tìm thêm nội dung cho: 家產