Từ: 德寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 德寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshòu] Hán Việt: ĐỨC THỌ
Đức Thọ (thuộc Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
德寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德寿 Tìm thêm nội dung cho: 德寿