Cao su chống va đập cửa

Từ: 变乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànluàn]
loạn lạc; biến loạn; sự rối loạn; náo động。战争或暴力行动所造成的混乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
变乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变乱 Tìm thêm nội dung cho: 变乱