Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứng

Nghĩa đứng trong tiếng Việt:

["- 1 (ph.). x. đấng.","- 2 đg. 1 Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống. 2 Ở vào một vị trí nào đó. Người đứng đầu nhà nước. Đứng về một phe. Thái độ đứng trước cái sống, cái chết. 3 (thường dùng trước ra). Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó. Đứng ra dàn xếp vụ xung đột. Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha. 4 Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển. Đang đi, đứng lại. Đồng hồ đứng. Trời đứng gió. Chặn đứng bàn tay tội ác. 5 Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng). Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày. Quan điểm đó đứng vững được. 6 (dùng trước máy). Điều khiển ở tư thế đứng. Công nhân đứng máy. Đứng một lúc năm máy. 7 (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất. Vách núi thẳng đứng như bức tường. Dốc dựng đứng. Tủ đứng*.","- bóng t. (Mặt trời) ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả"]

Dịch đứng sang tiếng Trung hiện đại:

《脚底接触地面或物体。》em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
妹妹踩在凳子上贴窗花。
立; 站; 站立; 停立; 挺立; 亭立 《直着身体, 两脚着地或踏在物体上。》
đứng nghiêm.
立正。
đứng ngồi không yên.
坐立不安。
xin mọi người ngồi yên, không nên đứng dậy.
请大家坐着, 不要站起来。
cảnh sát giao thông đứng ở ngã tư đường chỉ huy xe cộ qua lại.
交通警站在十字路口指挥来往车辆。
anh ấy đứng trầm lặng trước mộ các liệt sĩ.
他默默地站立在烈士墓前。
nhân dân Trung Quốc đã đứng lên rồi.
中国人民站立起来了。
立足 《处于某种立场。》
đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng.
立足基层, 面向群众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng

đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𥪸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng󰓓:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𨅸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứng Tìm thêm nội dung cho: đứng