Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 花名 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāmíng] 1. danh sách; bản danh sách。旧时户口册上的人名;泛指一个单位的人员登记或分类登记的人名。
2. biệt hiệu; mỹ danh (dùng cho kỹ nữ trong kỹ viện)。指妓女在妓院用的名字。
2. biệt hiệu; mỹ danh (dùng cho kỹ nữ trong kỹ viện)。指妓女在妓院用的名字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 花名 Tìm thêm nội dung cho: 花名
