Cao su chống va đập cửa
Nghĩa cọ trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. Đồi cọ. Nhà lợp lá cọ.","- 2 d. Chổi dùng để quét sơn.","- 3 đg. 1 Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần. Cọ nồi. Cọ rêu trong bể nước."]Dịch cọ sang tiếng Trung hiện đại:
排笔 《工人油漆粉刷等或画家染色用的一种笔, 有平列的一排笔毛或几枝笔连成一排做成。》画笔 《绘画用的笔。》
汏 ; 揩 ; 擦; 抹; 洗; 涮; 擦洗 《用湿布块儿或酒精等擦拭使干净。》
冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》
棕树 ; 蒲葵 《棕榈的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cọ
| cọ | 𢮭: | cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ |
| cọ | : | cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ |
| cọ | 𫾝: | cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ |
| cọ | 椇: | đồi cọ; cây cọ; cọ dầu |
| cọ | : | cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ |

Tìm hình ảnh cho: cọ Tìm thêm nội dung cho: cọ
