Từ: 同伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 伴

Nghĩa của 同伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbàn] bạn; đồng nghiệp。(同伴儿)在一起工作、生活或从事某项活动的人。
他进城时找了个同伴。
anh ấy vào thành tìm bạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Gới ý 21 câu đối có chữ 同伴:

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

同伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同伴 Tìm thêm nội dung cho: 同伴