Từ: duy tình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ duy tình:
Dịch duy tình sang tiếng Trung hiện đại:
哲唯情主义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: duy
| duy | 唯: | duy vật |
| duy | 帷: | sàng duy tử (màn che) |
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
| duy | 維: | duy tân; duy trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ duy:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Tìm hình ảnh cho: duy tình Tìm thêm nội dung cho: duy tình
