Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 忍俊不禁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍俊不禁:
Nghĩa của 忍俊不禁 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěnjùnbùjīn] buồn cười; bật cười; phì cười; không nhịn được cười。忍不住笑(忍俊:含笑)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |

Tìm hình ảnh cho: 忍俊不禁 Tìm thêm nội dung cho: 忍俊不禁
