Chữ 赁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赁, chiết tự chữ NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赁:
赁
Biến thể phồn thể: 賃;
Pinyin: ren4, lin4;
Việt bính: jam6;
赁 nhẫm
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Pinyin: ren4, lin4;
Việt bính: jam6;
赁 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 赁
Giản thể của chữ 賃.nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Nghĩa của 赁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賃)
[lìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: NHẪM
cho thuê; thuê。租用。
租赁。
thuê.
出赁。
cho thuê.
赁子一辆车。
thuê một chiếc xe.
这房子是早先赁的。
căn phòng này đã cho thuê trước rồi.
[lìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: NHẪM
cho thuê; thuê。租用。
租赁。
thuê.
出赁。
cho thuê.
赁子一辆车。
thuê một chiếc xe.
这房子是早先赁的。
căn phòng này đã cho thuê trước rồi.
Dị thể chữ 赁
賃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赁
| nhẫm | 赁: | nhẫm xa (thuê mướn) |

Tìm hình ảnh cho: 赁 Tìm thêm nội dung cho: 赁
