Chữ 赁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赁, chiết tự chữ NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赁:

赁 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赁

赁

Chiết tự chữ 赁

Chiết tự chữ nhẫm bao gồm chữ 任 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赁 cấu thành từ 2 chữ: 任, 贝
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 贝 bối
  • nhẫm [nhẫm]

    U+8D41, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賃;
    Pinyin: ren4, lin4;
    Việt bính: jam6;

    赁 nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 赁

    Giản thể của chữ 賃.
    nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)

    Nghĩa của 赁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賃)
    [lìn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHẪM
    cho thuê; thuê。租用。
    租赁。
    thuê.
    出赁。
    cho thuê.
    赁子一辆车。
    thuê một chiếc xe.
    这房子是早先赁的。
    căn phòng này đã cho thuê trước rồi.

    Chữ gần giống với 赁:

    贼, 贽, 贾, 贿, 赀, 赁, 赂, 赃, 资, 赅, 赆,

    Dị thể chữ 赁

    賃,

    Chữ gần giống 赁

    财, 费, 餁, 贲, 坝, 贳, 贴, 贵, 贶, 任,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赁

    nhẫm赁:nhẫm xa (thuê mướn)
    赁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赁 Tìm thêm nội dung cho: 赁