Từ: 盤曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn khúc
Quanh co, khuất khúc. ◇Tạ Linh Vận 運:
Thạch sâm si, san bàn khúc
差, 曲 (Soạn chinh phú 賦).

Nghĩa của 盘曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánqū] uốn lượn; quanh co; uốn khúc。曲折环绕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
盤曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤曲 Tìm thêm nội dung cho: 盤曲