Từ: 中栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglán] thi chạy vượt rào 400m。男女径赛项目之一,规定距离为400米,男子所用栏架高91.4厘米,女子为76.2厘米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
中栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中栏 Tìm thêm nội dung cho: 中栏