Từ: 奸邪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸邪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian tà
Người dối trá xấu ác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhược nội hữu gian tà, thần an năng thảo tặc hồ?
邪, 乎 (Đệ nhất ○ nhất hồi) Nay nếu bên trong có kẻ gian tà, thì thần làm sao đánh được giặc nữa? Cũng viết là 邪.Dối trá xấu ác. ★Tương phản:
chánh trực
直.

Nghĩa của 奸邪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxié]
1. gian tà; nham hiểm。奸诈邪恶。
2. kẻ gian tà。奸诈邪恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá
奸邪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸邪 Tìm thêm nội dung cho: 奸邪