Từ: 老前辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老前辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老前辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoqiánbèi] bậc tiền bối; lão tiền bối。对同行里年纪较大、资格较老、经验较丰富的人的尊称。
向革命老前辈学习。
noi theo các bậc tiền bối Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
老前辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老前辈 Tìm thêm nội dung cho: 老前辈