Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老前辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoqiánbèi] bậc tiền bối; lão tiền bối。对同行里年纪较大、资格较老、经验较丰富的人的尊称。
向革命老前辈学习。
noi theo các bậc tiền bối Cách Mạng.
向革命老前辈学习。
noi theo các bậc tiền bối Cách Mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 老前辈 Tìm thêm nội dung cho: 老前辈
