Từ: 装老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 装 • 老

Nghĩa của 装老 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānglǎo] 方
áo liệm; áo mặc cho người chết。寿衣;为老年死者穿寿衣,因讳称"死"而用"老"字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang装:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
装老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装老 Tìm thêm nội dung cho: 装老