Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装老 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānglǎo] 方
áo liệm; áo mặc cho người chết。寿衣;为老年死者穿寿衣,因讳称"死"而用"老"字。
áo liệm; áo mặc cho người chết。寿衣;为老年死者穿寿衣,因讳称"死"而用"老"字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 装老 Tìm thêm nội dung cho: 装老
