Từ: 偷袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偷 • 袭

Nghĩa của 偷袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōuxí] đánh úp; tập kích bất ngờ; tập kích。趁敌人不防备时突然袭击。
偷袭敌营
tập kích doanh trại địch; đánh lén trại địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu偷:thâu đêm
thầu偷:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)
偷袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷袭 Tìm thêm nội dung cho: 偷袭