Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 思谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīmóu] suy tính; mưu tính。思索;考虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
思谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思谋 Tìm thêm nội dung cho: 思谋