Từ: 竹排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹排 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúpái] bè tre; bè trúc。放在江河里的成排地连起来的竹材,使顺流而下,运输到各地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
竹排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹排 Tìm thêm nội dung cho: 竹排