Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浸透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸透 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìntòu] 1. sũng nước; ướt sũng; thấm đẫm; no; bão hoà。泡在液体里以致湿透。
他穿的一双布鞋被雨水浸透了。
đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.
2. thấm ướt; thấm vào; thẩm thấu; thấm。液体渗透。
汗水浸透了衬衫。
mồ hôi thấm ướt áo sơ mi rồi.
3. chất chứa; chứa đầy (tư tưởng, tình cảm); đẫm; đậm (thơ ca)。比喻饱含(某种思想感情等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
浸透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸透 Tìm thêm nội dung cho: 浸透