Từ: 骇怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骇怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàiguài] kinh ngạc; kỳ lạ; quái lạ。惊讶;惊诧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇

hãi:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
骇怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骇怪 Tìm thêm nội dung cho: 骇怪