Cao su chống va đập cửa
câu phiếu
Tờ
bằng phiếu
憑票 cho lệnh bắt người liên quan với việc tố tụng đưa ra tòa án.
Nghĩa của 拘票 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūpiào] lệnh bắt; giấy bắt; trát bắt giam。法院、检察机关或公安机关签发的强制被告或有关人到案的凭证。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 拘票 Tìm thêm nội dung cho: 拘票
