Chữ 伈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伈:
伈
Pinyin: xin3;
Việt bính: sam2;
伈
Nghĩa Trung Việt của từ 伈
Nghĩa của 伈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TẦM
sợ hãi; sợ sệt。伈伈,形容恐惧。
Số nét: 6
Hán Việt: TẦM
sợ hãi; sợ sệt。伈伈,形容恐惧。
Chữ gần giống với 伈:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伈 Tìm thêm nội dung cho: 伈
