Chữ 伈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伈:

伈

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伈

伈

Chiết tự chữ 伈

1. 伈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 心
  • 人 nhân, nhơn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 伈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 心
  • 亻 nhân
  • 心 tim, tâm, tấm
  • []

    U+4F08, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin3;
    Việt bính: sam2;

    伈

    Nghĩa Trung Việt của từ 伈


    Nghĩa của 伈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẦM
    sợ hãi; sợ sệt。伈伈,形容恐惧。

    Chữ gần giống với 伈:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伈

    儥, 傦, 傚, 傛, 傜, 傝, 傞, 傟, 傠, 傡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伈 Tự hình chữ 伈 Tự hình chữ 伈 Tự hình chữ 伈

    伈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伈 Tìm thêm nội dung cho: 伈