Cao su chống va đập cửa

Chữ 聵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聵, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聵:

聵 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聵

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 耳 貴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聵 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 貴
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • quí, quý
  • hội [hội]

    U+8075, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 聵

    (Tính) Điếc.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Ảo lung hội bất văn (Anh Ninh ) Bà cụ điếc không nghe được.

    (Tính)
    U mê, hồ đồ.
    ◎Như: hôn hội tối tăm, u mê, không hiểu sự lí.
    ◇Bì Nhật Hưu : Cận hiền tắc thông, cận ngu tắc hội , (Nhĩ châm ) Ở gần người hiền tài thì thông sáng, ở gần kẻ ngu dốt thì u mê.

    (Danh)
    Người bị điếc.
    ◇Quốc ngữ : Ngân âm bất khả sử ngôn, lung hội bất khả sử thính 使, 使 (Tấn ngữ tứ ) Người câm không thể khiến cho nói được, người điếc không thể khiến cho nghe được.
    hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 聵:

    , , , , 𦗠,

    Dị thể chữ 聵

    ,

    Chữ gần giống 聵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聵

    hội:hội (nặng tai, điếc)
    聵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聵 Tìm thêm nội dung cho: 聵