Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怨恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怨恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怨恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànhèn] 1. oán giận; căm hờn; thù hận; oán trách; oán thù。对人或事物强烈地不满或仇恨。
我对谁也不怨恨,只恨自己不努力。
tôi không oán giận ai, chỉ hận mình không cố gắng.
2. sự oán giận; sự căm hờn。强烈的不满或仇恨。
一腔怨恨
giọng nói đầy sự oán giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
怨恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怨恨 Tìm thêm nội dung cho: 怨恨