Từ: 窮迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng bách
Khốn cùng quẫn bách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
窮迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮迫 Tìm thêm nội dung cho: 窮迫