Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lênh đênh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lênh đênh:
Nghĩa lênh đênh trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc t.). Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định. Con tàu lênh đênh trên biển cả. Cuộc sống lênh đênh chìm nổi (b.)."]Dịch lênh đênh sang tiếng Trung hiện đại:
流离 《由于灾荒炸战乱而流转离散。》lang thang lênh đênh.颠沛流离。
飘零 《比喻遭到不幸, 失去依靠, 生活不安定。》
漂流; 飘荡 《漂在水面随水流浮动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lênh
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lênh | 泠: | lênh đênh |
| lênh | 𰛻: | lênh đênh; lênh láng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lênh | 舲: | lênh đênh |
| lênh | : | lênh đênh |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lênh | 齡: | lênh láng, lênh đênh |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đênh
| đênh | 汀: | lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: lênh đênh Tìm thêm nội dung cho: lênh đênh
