Từ: 糾彈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾彈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ đàn
Xét hạch tội trạng của quan lại, củ chính.
§ Cũng như
củ hặc
劾.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đần: 
đận:đà đận, lận đận
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)
đờn: 
糾彈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾彈 Tìm thêm nội dung cho: 糾彈