Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
củ đàn
Xét hạch tội trạng của quan lại, củ chính.
§ Cũng như
củ hặc
糾劾.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈
| rờn | 彈: | xanh rờn |
| đan | 彈: | |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đần | 彈: | |
| đận | 彈: | đà đận, lận đận |
| đằn | 彈: | đằn xuống (đè xuống đất) |
| đờn | 彈: |

Tìm hình ảnh cho: 糾彈 Tìm thêm nội dung cho: 糾彈
