Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导坑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导坑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导坑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎokēng] lỗ mở (đường hầm)。开凿隧洞时,先开一个较小的洞,逐步扩大到设计需要的大小。所开的小洞叫做导坑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
导坑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导坑 Tìm thêm nội dung cho: 导坑