Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 檀板 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánbǎn] cái phách (miếng gỗ đánh nhịp thường làm bằng gỗ đàn hương.)。拍板,多用檀木制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀
| trầm | 檀: | trầm hương |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 檀板 Tìm thêm nội dung cho: 檀板
