Từ: thanh bình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thanh bình:
Nghĩa thanh bình trong tiếng Việt:
["- t. Yên vui trong cảnh hoà bình. Đất nước thanh bình. Cuộc sống thanh bình. Khúc nhạc thanh bình."]["- (huyện) Huyện thuộc tỉnh Hà Nam, thành lập từ 15-9-1969 do hợp 2 huyện: Thanh Liêm với Bình Lục, từ 19-1-1974 được chia trở lại 2 huyện cũ (x. Thanh Liêm; x. Bình Lục)","- (huyện) Huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Tháp. Diện tích 363km2. Số dân 152.700 (1997). Địa hình đồng bằng phù sa và cù lao Tây. Đất phèn chiếm khoảng 45% diện tích. Kênh An Phong-Mỹ Hoà, Đốc Vàng Hạ, Đốc Vàng Thượng, sông Tiền chảy qua huyện và hai mặt cù lao Tây. Giao thông đường thuỷ trên sông Tiền và kênh rạch, tỉnh lộ 30 chạy qua. Huyện thành lập từ 23-2-1983, do chia huyện Tam Nông thành 2 huyện: Tam Nông và Thanh Bình, gồm 1 thị trấn (Thanh Bình) huyện lị, 12 xã","- (phường) tên gọi các phường thuộc q. Hải Châu (Đà Nẵng), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tp. Hải Dương (Hải Dương), tx. Điện Biên (Lai Châu), tx. Ninh Bình (Ninh Bình)","- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Bình Long (Bình Phước), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Mường Khương (Lào Cai), h. Chợ Gạo (Tiền Giang), h. Vũng Liêm (Vĩnh Long)"]Dịch thanh bình sang tiếng Trung hiện đại:
清平; 升平 《太平。》thế giới thanh bình.清平世界。
太平盛世 《天下安定, 国家兴盛的时代。》
书
安谧 《(地方)安宁; 安静。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thanh:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: thanh bình Tìm thêm nội dung cho: thanh bình
