Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穿心莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿心莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿心莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānxīnlián] xuyên tâm liên (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,茎四棱形,叶卵形至披针形,花白色。全草中医入药,有消炎、解热等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
穿心莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿心莲 Tìm thêm nội dung cho: 穿心莲