Cao su chống va đập cửa

Từ: 怪癖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪癖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪癖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàipǐ] dở hơi; quái gở; kỳ cục。古怪的癖好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖

phích:đầy bụng phinh phích
tịch:tịch (mê say)
怪癖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪癖 Tìm thêm nội dung cho: 怪癖