Chữ 皱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皱, chiết tự chữ SÔ, TRỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皱:

皱 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皱

Chiết tự chữ sô, trứu bao gồm chữ 刍 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皱 cấu thành từ 2 chữ: 刍, 皮
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • trứu [trứu]

    U+76B1, tổng 10 nét, bộ Bì 皮
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 皺;
    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau3;

    trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 皱

    Giản thể của chữ .

    sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
    trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 皱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皺)
    [zhòu]
    Bộ: 皮 - Bì
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỨU
    1. nếp nhăn。皱纹。
    上了年纪脸上就会起皱。
    khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
    2. nhăn; nhíu。起皱纹。
    眉头一皱,计上心来。
    vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
    衣裳皱了。
    quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
    Từ ghép:
    皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹

    Chữ gần giống với 皱:

    , , , ,

    Dị thể chữ 皱

    , ,

    Chữ gần giống 皱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱

    :sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
    trứu:trứu (nhăn)
    皱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皱 Tìm thêm nội dung cho: 皱