Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皱, chiết tự chữ SÔ, TRỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皱:
皱
Biến thể phồn thể: 皺;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
皱 trứu
sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
皱 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 皱
Giản thể của chữ 皺.sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Nghĩa của 皱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皺)
[zhòu]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 10
Hán Việt: TRỨU
1. nếp nhăn。皱纹。
上了年纪脸上就会起皱。
khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
2. nhăn; nhíu。起皱纹。
眉头一皱,计上心来。
vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
衣裳皱了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
Từ ghép:
皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹
[zhòu]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 10
Hán Việt: TRỨU
1. nếp nhăn。皱纹。
上了年纪脸上就会起皱。
khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
2. nhăn; nhíu。起皱纹。
眉头一皱,计上心来。
vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
衣裳皱了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
Từ ghép:
皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱
| sô | 皱: | sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) |
| trứu | 皱: | trứu (nhăn) |

Tìm hình ảnh cho: 皱 Tìm thêm nội dung cho: 皱
