Cao su chống va đập cửa

Từ: 佛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật tử
Người tin theo đạo Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
佛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛子 Tìm thêm nội dung cho: 佛子