Chữ 眥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眥, chiết tự chữ TRẠI, TÍ, XẢI, XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眥:

眥 tí, xải, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眥

Chiết tự chữ trại, tí, xải, xế bao gồm chữ 此 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眥 cấu thành từ 2 chữ: 此, 目
  • nảy, thử, thửa
  • mục, mụt
  • tí, xải, trại [tí, xải, trại]

    U+7725, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi4;
    Việt bính: zaai6 zi6;

    tí, xải, trại

    Nghĩa Trung Việt của từ 眥

    (Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.
    ◎Như: liệt tí
    giận nhìn rách mắt.
    ◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.

    (Tính)
    Nhai xải dáng trừng mắt giận dữ.
    ◇Tư Mã Thiên : Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ , , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
    § Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.

    tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
    xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 眥:

    , ,

    Dị thể chữ 眥

    ,

    Chữ gần giống 眥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眥

    :tí (ngả về phía)
    xế:xế tà, xế bóng
    眥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眥 Tìm thêm nội dung cho: 眥