Chữ 癖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癖, chiết tự chữ PHÍCH, TÍCH, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癖:

癖 phích, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癖

Chiết tự chữ phích, tích, tịch bao gồm chữ 病 辟 hoặc 疒 辟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癖 cấu thành từ 2 chữ: 病, 辟
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 癖 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 辟
  • nạch
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • phích, tích [phích, tích]

    U+7656, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi3;
    Việt bính: pik1;

    phích, tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 癖

    (Danh) Bệnh hòn trong bụng.

    (Danh)
    Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
    ◎Như: tửu phích
    nghiện rượu, thư phích mê sách.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là tích.

    phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
    tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)

    Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: TÍCH
    ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
    嗜酒成癖,于健康不利。
    uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
    Từ ghép:
    癖好 ; 癖性

    Chữ gần giống với 癖:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Chữ gần giống 癖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖

    phích:đầy bụng phinh phích
    tịch:tịch (mê say)
    癖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癖 Tìm thêm nội dung cho: 癖