Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癖, chiết tự chữ PHÍCH, TÍCH, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癖:
癖 phích, tích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 癖
癖
Pinyin: pi3;
Việt bính: pik1;
癖 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 癖
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.(Danh) Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
◎Như: tửu phích 酒癖 nghiện rượu, thư phích 書癖 mê sách.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)
Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖
| phích | 癖: | đầy bụng phinh phích |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |

Tìm hình ảnh cho: 癖 Tìm thêm nội dung cho: 癖
