Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hút trong tiếng Việt:
["- 1 dt Dấu vết, hình bóng của một người: Hắn đi mất hút; Theo hút tên kẻ cắp.","- 2 trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối: Con đường xa hút; Cái hang sâu hút.","- 3 trgt Suýt nữa: Hút chết; Hút bỏ mạng.","- 4 đgt 1. Dùng miệng hít vào: Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (BĐGiang) 2. Kéo ra: Thuốc cao hút mủ 3. Cho chất lỏng thấm vào: Bông hút nước 4. Làm cho di chuyển về phía mình: Sức hút của trái đất; Sắt bị nam châm hút."]Dịch hút sang tiếng Trung hiện đại:
吧嗒; 吧唧 《抽(旱烟)。》ông ta vừa hút điếu xì-gà vừa nghĩ cách.他吧嗒着叶子烟打主意。 拔 《吸出(毒气等)。》
hút nọc độc ra
拔毒
giác hút (chữa bệnh)
拔火
拔 《夺出; 夺取。》
吃 《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》
抽 ; 吸 《生物体把液体、气体等引入体内。》
hút thuốc.
抽 烟。
吮吸; 吸吮 《把嘴唇聚拢在乳头或其他有小口儿的物体上吸取东西, 现多用于比喻。》
giai cấp bóc lột đã hút xương máu của nhân dân lao động rất tàn khốc trong một thời gian dài.
剥削阶级长期残酷地吮吸着劳动人民的血汗。
吸附 《固体或液体把气体或溶质吸过来, 使附着在自己表面上, 如活性炭吸附毒气和液体中的杂质。》
吸食 ; 吸取 《用嘴吸进(某些食物、毒物等)。》
hút thuốc phiện
吸食鸦片
Nghĩa chữ nôm của chữ: hút
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hút | 唿: | hút thuốc; hun hút; mất hút |

Tìm hình ảnh cho: hút Tìm thêm nội dung cho: hút
