Từ: 落花流水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落花流水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落花流水 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòhuāliúshuǐ] thất bại thảm hại; tơi bời tan tác; tan tác tả tơi; nước chảy hoa trôi。原来形容春景衰败, 现在比喻惨败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
落花流水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落花流水 Tìm thêm nội dung cho: 落花流水