Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 落花流水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落花流水:
Nghĩa của 落花流水 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòhuāliúshuǐ] thất bại thảm hại; tơi bời tan tác; tan tác tả tơi; nước chảy hoa trôi。原来形容春景衰败, 现在比喻惨败。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 落花流水 Tìm thêm nội dung cho: 落花流水
