cầm ca
Khúc đàn có lời ca. Bắt đầu xuất hiện rất sớm. Khi diễn xướng, tùy theo tiếng đàn ngâm cao hát trầm. Ngày nay còn lưu truyền như:
Dương Quan tam điệp
陽關三疊,
Tô Vũ tư quân
蘇武思君,
Hồ già thập bát phách
胡笳十八拍, v.v.Ca hát và đánh đàn. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪:
Cầm ca kí đoạn, tửu phú vô tục
琴歌既斷, 酒賦無續 (Bắc san di văn 北山移文).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 琴歌 Tìm thêm nội dung cho: 琴歌
